mỡ màng

mỡ màng

Cánh đồng lúa mỡ màng trải dài dưới ánh mặt trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều mỡ, bóng nhẫy: "mỡ màng" dùng để mô tả bề mặt hoặc vật thể lớp mỡ dày, trông bóng nhờn.
    • Béo tốt, phì nhiêu: "mỡ màng" còn chỉ trạng thái đất đai màu mỡ, hoặc cơ thể con người, động vật nhiều mỡ, khỏe mạnh trông đầy đặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (bề mặt nhờn):

    • Đĩa thịt quay còn mỡ màng, bóng loáng. (Đĩa thịt quay lớp mỡ bóng nhẫy, trông rất hấp dẫn.)
    • Tay ấy dính dầu mỡ, trông mỡ màng khó chịu. (Tay ấy bị dính dầu mỡ, bóng nhờn gây cảm giác không thoải mái.)
  • Tính từ (béo tốt, phì nhiêu):

    • Cánh đồng mỡ màng sau trận mưa. (Cánh đồng trở nên phì nhiêu, màu mỡ sau cơn mưa.)
    • Chú lợn mỡ màng béo tốt. (Chú lợn thân hình đầy đặn, nhiều mỡ, trông khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mỡ màng" kết hợp với các từ chỉ đất đai để nhấn mạnh độ phì nhiêu:

    • Mảnh đất mỡ màng này trồng lúa rất tốt. (Mảnh đất màu mỡ này thích hợp cho việc trồng lúa.)
  • "mỡ màng" dùng với nghĩa bóng chỉ sự thừa, no đủ:

    • Cuộc sống mỡ màng khiến anh ta trở nên lười biếng. (Cuộc sống dả, đầy đủ khiến anh ta mất đi sự năng động.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỡ (danh từ): chất béo động vật hoặc thực vật.

    • Mỡ lợn được dùng để nấu ăn. (Chất béo từ lợn được sử dụng trong nấu nướng.)
  • Màng (danh từ): lớp mỏng bao bọc.

    • Màng nhầy bảo vệ dạ dày. (Lớp mỏng nhầy giúp bảo vệ dạ dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Béo ngậy: giàu chất béo, vị béo đậm (thường dùng cho thức ăn).
    • Món thịt kho tàu béo ngậy. (Món thịt kho tàu vị béo đậm đà.)
  • Màu mỡ: phì nhiêu (dùng cho đất đai).
    • Ruộng đồng màu mỡ cho năng suất cao. (Ruộng đồng phì nhiêu mang lại năng suất cao.)
  • Phì nhiêu: giàu dinh dưỡng (dùng cho đất đai).
Thành ngữ liên quan
  • Mỡ màng béo tốt: cụm từ miêu tả người hoặc vật thân hình đầy đặn, khỏe mạnh nhờ ăn uống tốt.
    • Con trâu mỡ màng béo tốt sau mùa gặt. (Con trâu trở nên đầy đặn, khỏe mạnh sau mùa gặt.)

Từ chứa "mỡ màng"