mỡ màng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều mỡ, bóng nhẫy: "mỡ màng" dùng để mô tả bề mặt hoặc vật thể có lớp mỡ dày, trông bóng và nhờn.
- Béo tốt, phì nhiêu: "mỡ màng" còn chỉ trạng thái đất đai màu mỡ, hoặc cơ thể con người, động vật có nhiều mỡ, khỏe mạnh và trông đầy đặn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (bề mặt nhờn):
- Đĩa thịt quay còn mỡ màng, bóng loáng. (Đĩa thịt quay có lớp mỡ bóng nhẫy, trông rất hấp dẫn.)
- Tay cô ấy dính dầu mỡ, trông mỡ màng khó chịu. (Tay cô ấy bị dính dầu mỡ, bóng nhờn gây cảm giác không thoải mái.)
Tính từ (béo tốt, phì nhiêu):
- Cánh đồng mỡ màng sau trận mưa. (Cánh đồng trở nên phì nhiêu, màu mỡ sau cơn mưa.)
- Chú lợn mỡ màng béo tốt. (Chú lợn có thân hình đầy đặn, nhiều mỡ, trông khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mỡ màng" kết hợp với các từ chỉ đất đai để nhấn mạnh độ phì nhiêu:
- Mảnh đất mỡ màng này trồng lúa rất tốt. (Mảnh đất màu mỡ này thích hợp cho việc trồng lúa.)
"mỡ màng" dùng với nghĩa bóng chỉ sự dư thừa, no đủ:
- Cuộc sống mỡ màng khiến anh ta trở nên lười biếng. (Cuộc sống dư dả, đầy đủ khiến anh ta mất đi sự năng động.)
Biến thể và từ gần giống
Mỡ (danh từ): chất béo động vật hoặc thực vật.
- Mỡ lợn được dùng để nấu ăn. (Chất béo từ lợn được sử dụng trong nấu nướng.)
Màng (danh từ): lớp mỏng bao bọc.
- Màng nhầy bảo vệ dạ dày. (Lớp mỏng nhầy giúp bảo vệ dạ dày.)
Từ đồng nghĩa
- Béo ngậy: giàu chất béo, có vị béo đậm (thường dùng cho thức ăn).
- Món thịt kho tàu béo ngậy. (Món thịt kho tàu có vị béo đậm đà.)
- Màu mỡ: phì nhiêu (dùng cho đất đai).
- Ruộng đồng màu mỡ cho năng suất cao. (Ruộng đồng phì nhiêu mang lại năng suất cao.)
- Phì nhiêu: giàu dinh dưỡng (dùng cho đất đai).
Thành ngữ liên quan
- Mỡ màng béo tốt: cụm từ miêu tả người hoặc vật có thân hình đầy đặn, khỏe mạnh nhờ ăn uống tốt.
- Con trâu mỡ màng béo tốt sau mùa gặt. (Con trâu trở nên đầy đặn, khỏe mạnh sau mùa gặt.)